image advertisement
(0272) 2212 712
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image banner
 
Thông báo báo giá thực hiện tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu giám sát thực hiện gói thầu sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc
Lượt xem: 68
Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc kính đề nghị các đơn vị tư vấn,  giám sát gói thầu sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của đơn vị

Căn cứ Công văn số 4665/UBND-VHXH ngày 15/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc mua sắm, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải y tế tại 04 Trung tâm không có giường bệnh;

Căn cứ dự toán gói thầu sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc,

Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc kính đề nghị các đơn vị tư vấn,  giám sát gói thầu sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của đơn vị, nội dung cụ thể như sau:

1. Thông tin gói thầu cần tư vấn, giám sát

Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc

Tên gói thầu: sửa chữa hệ thống xử lý nước thải

Giá dự toán gói thầu: 447.689.185 đồng (Bằng chữ: Bốn trăm bốn mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn một trăm tám mươi lăm đồng)

Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sư nghiệp của đơn vị.

Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh thông thường qua mạng.

Phương thức lựa chọn nhà thầu: một giai đoạn một túi hồ sơ

Loại hợp đồng: trọn gói

Thời gian thực hiện: năm 2024

Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: quí 3 năm 2024

Danh mục (đính kèm phụ lục)

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Nơi nhận: Văn thư Phòng tổ chức Hành chính (Hữu Lợi), Trung tâm Y tế  huyện Cần Giuộc (lầu 2)

Số điện thoại: 02723 875 184 (110)

Địa chỉ email: ttytcangiuoc@longan.gov.vn

3. Cách thức tiếp nhận báo giá

Nhận trực tiếp tại địa chỉ: số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.

Nhận qua email: ttytcangiuoc@longan.gov.vn

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá

Từ 08 giờ 00 phút ngày 18 tháng 06 năm 2024 đến trước 17 giờ 00 phút ngày 01 tháng 07 năm 2024;

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

II. Nội dung yêu cầu báo giá

Qúi đơn vị thực hiện tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu; giám sát thực hiện gói thầu đề nghị gửi hồ sơ năng lực và bảng phí dịch vụ (hiệu lực tối thiểu 90 ngày , kể từ ngày ký). Mỗi phần là một đơn vị độc lập.

 

STT

Nội dung thực hiện

Chi phí (VNĐ)

1

Tư vấn lập E-HSMT

Đánh giá E-HSDT

 

2

Thẩm định E-HSDT

Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

 

3

Giám sát thực hiện

 

Tổng cộng:

Bằng chữ:

Giá đã bao gồm thuế GTGT, tất cả các chi phí khác.

 

 

 

 

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Nguyễn Thị Mỹ Duyên


PHỤ LỤC DANH MỤC CHI TIẾT GÓI THẦU

(Đính kèm Thông báo số           /TB-TTYT ngày 17/6/2024 của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc)

 

Số TT

Hạng mục thi công

Đơn vị

Số Lượng

Đơn giá

Thành tiền

I.1

Máy thổi khí, hệ thống ống dẫn khí

 

 

 

 

1

Thay thế máy thổi khí Model: RSR-50 hoặc tương đương Công suất motor: 2HP Điện áp: 220/380V - 50Hz Cột áp 4m Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương

hệ

2

42.070.520

84.141.039

2

Thay thế ống khí nối xuống bể bằng vật liệu inox chiều dài 8m

bộ

1

6.016.630

6.016.630

3

Thay thế đĩa thổi khí bên dưới bể xử lý. Đường kính 270mm, số đĩa 12 cái
- Đĩa xuất xứ: USA hoặc tương đương

hệ

1

12.730.270

12.730.270

4

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

4

397.500

1.590.000

I.2

Hệ lọc nước thải bổ sung mới

 

 

 

 

1

Thay thế Bơm lọc 1 bị cháy
Công suất: 1,5HP
Lưu lượng: 1-3m3/h
Điện áp: 220V - 50Hz
Cột áp < 6m

bộ

2

12.830.270

25.660.539

2

Thay mới cụm van lọc
Đường kính van: 60mm
Chất liệu: Nhựa
Loai van: 3 ngã

cái

2

732.020

1.464.039

3

Thay vật liệu lọc cát sỏi than

hệ

2

5.862.770

11.725.539

4

Thay thế vỏ lọc INOX 304 đường kính D400mm

bộ

2

21.095.270

42.190.539

5

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

1

397.500

397.500

6

Tháo dỡ toàn bộ vật liệu hư hỏng ra khỏi bồn lọc.
Đường kính hiện hữu 400mm

công

5

397.500

1.987.500

7

Bộ lọc tinh 7 lõi sản xuất Trung Quốc hoặc tương đương
Đường kính ngoài: 300mm
Chất liệu: Inox
Số lõi: 7 lõi 20 inches

bộ

1

8.600.270

8.600.270

I.3

Bể Anoxic

 

 

 

 

1

- Bơm nước vệ sinh bể, lấy toàn bộ rác thô bên trong.

công

1

397.500

397.500

2

- Thay thế Máy khuấy chìm nước thải + Dạng máy chìm cánh khuấy, bằng inox SS304 + Điện áp: 3P/ 380V/ 50Hz/ 1Hp + Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương

bộ

1

27.155.270

27.155.270

3

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

5

397.500

1.987.500

4

Lắp đặt máy khuấy chìm và phụ kiện inox 304

hệ

1

3.830.270

3.830.270

I.4

Bể Vi sinh

 

 

 

 

1

Giá thể vi sinh- MBBR- PTKAL_19D1-25*10-Kích thước: đường kính x chiều cao: 25 mm x 10 mm- Quy cách: 15kg/1m3

m3

3

8.055.270

24.165.809

2

Tháo dỡ toàn bộ giá thể hư hỏng ra khỏi bể

công

6

397.500

2.385.000

I.5

Bơm khử trùng thay mới

 

 

 

 

1

Lưu lượng: 30lít/h Điện áp: 220V - 50Hz Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương

cái

2

12.324.270

24.648.539

2

Vệ sinh bồn hoá chất

công

1

397.500

397.500

I.6

Bể lắng

 

 

 

 

1

- Bơm nước vệ sinh. - Vệ sinh máng thu nước trong, máng răng cưa và tấm chắn bùn nổi.

công

1

397.500

397.500

I.7

Thay thế mới bơm chìm nước thải

 

 

 

 

1

Model: 50UA2.4

bộ

4

12.311.270

49.245.078

Công suất: 0.5HP

Lưu lượng: 0.05-0.06m3/phút hoặc > hơn

Điện áp: 220/380V - 50Hz

Cột áp < 6m

Xuất xứ: Tsurumi - Nhật Bản hoặc tương đương

I.8

Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống

 

 

 

 

1

Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống

hệ

1

32.405.270

32.405.270

2

Chi phí kiểm nghiệm mẫu nước thải sau xử lý theo QCVN 28:2010, cột A.

mẫu

1

2.933.270

2.933.270

I.9

Chi phí khác

 

 

 

 

1

Nắp đậy ixox 304 cho bể kích thước 700x700mm dày 3mm

bộ

5

1.735.270

8.676.348

2

Thay thế rơ le kiếng + đế trong tủ điện

bộ

14

237.000

3.318.000

3

Thay thế rơ le thời gian + đế trong tủ điện

bộ

6

462.000

2.772.000

4

Thay thế chân Đomino Tủ điện

hệ

1

855.000

855.000

5

Thay thế đường ống và phụ kiện (ống nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương)

hệ

1

4.842.770

4.842.770

6

Chi phí tư vấn

hệ

1

12.455.270

12.455.270

7

Chi phí dự phòng

hệ

1

15.155.270

15.155.270

TỔNG CHI PHÍ (I)+(II)

 

414.527.023

THUẾ VAT 8%

 

33.162.162

TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ VAT

 

447.689.185

864_TB-TTYT_17-06-2024_Yêu cầu báo giá.signed.pdf

1 người đã bình chọn
Thông báo
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
 
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1