image advertisement
(0272) 2212 712
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image banner
 
Thông báo nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá dự toán, làm cơ sở tổ chức sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc
Lượt xem: 62
Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá dự toán, làm cơ sở tổ chức sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc

Kính gửi: Các Nhà thầu sữa chữa tại Việt Nam.

 

Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá dự toán, làm cơ sở tổ chức sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc với nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin gói thầu

Tên đơn vị mời báo giá: Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc

Địa chỉ: Số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.

Điện thoại/fax/email: 02723875184

Mã số thuế: 1100759522

1. Tên gói thầu: sửa chữa hệ thống xử lý nước thải

2. Tên dự án: sửa chữa hệ thống xử lý nước thải của Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc

3. Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sư nghiệp của đơn vị

II. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá

1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Cần Giuộc

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Nơi nhận: Văn thư Phòng tổ chức Hành chính (Hồng Thủy), Trung tâm Y tế  huyện Cần Giuộc (lầu 2)

Số điện thoại: 02723 875 184 (110)

Địa chỉ email: ttytcangiuoc@longan.gov.vn

3. Cách thức tiếp nhận báo giá

Nhận trực tiếp tại địa chỉ: số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.

Nhận qua email: ttytcangiuoc@longan.gov.vn

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá

Từ 08 giờ 00 phút ngày 24 tháng 05 năm 2024 đến trước 17 giờ 00 phút ngày 14 tháng 06 năm 2024;

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá

Tối thiểu 90 ngày , kể từ ngày

II. Nội dung yêu cầu báo giá

Số TT

Hạng mục thi công

Đơn vị

Số Lượng

I.1

Máy thổi khí, hệ thống ống dẫn khí

 

 

1

Thay thế máy thổi khí
Model: RSR-50 hoặc tương đương
Công suất motor: 2HP
Điện áp: 220/380V - 50Hz
Cột áp 4m
Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương

hệ

2

2

Thay thế ống khí nối xuống bể bằng vật liệu inox

bộ

1

3

Thay thế đĩa thổi khí bên dưới bể xử lý
- Đĩa xuất xứ: USA hoặc tương đương

hệ

1

4

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

4

I.2

Hệ lọc nước thải bổ sung mới

 

 

1

Thay thế Bơm lọc 1 bị cháy

bộ

2

2

Thay mới cụm van lọc

cái

2

3

Thay vật liệu lọc cát sỏi than

hệ

2

4

Thay thế vỏ lọc INOX 304 đường kính D400mm

bộ

2

5

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

1

6

Tháo dỡ toàn bộ vật liệu hư hỏng ra khỏi bồn lọc.

công

5

7

Bộ lọc tinh 7 lõi sản xuất Trung Quốc hoặc tương đương

bộ

1

I.3

Bể Anoxic

 

 

1

- Bơm nước vệ sinh bể, lấy toàn bộ rác thô bên trong.

công

1

2

- Thay thế Máy khuấy chìm nước thải
+ Dạng máy chìm cánh khuấy, bằng inox SS304
+ Điện áp: 3P/ 380V/ 50Hz/ 1Hp
+ Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương

bộ

1

3

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

5

4

Lắp đặt máy khuấy chìm và phụ kiện inox 304

hệ

1

I.4

Bể Vi sinh

 

 

1

Giá thể vi sinh
- MBBR- PTKAL_19D1-25*10
- Kích thước: đường kính x chiều cao: 25 mm x 10 mm
- Quy cách: 15kg/1m3

m3

3

2

Tháo dỡ toàn bộ giá thể hư hỏng ra khỏi bể

công

6

I.5

Bơm khử trùng thay mới

 

 

1

Lưu lượng: 30lít/h
Điện áp: 220V - 50Hz
Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương

cái

2

2

Vệ sinh bồn hoá chất

công

1

I.6

Bể lắng

 

 

Số TT

Hạng mục thi công

Đơn vị

Số Lượng

1

- Bơm nước vệ sinh.
- Vệ sinh máng thu nước trong, máng răng cưa và tấm chắn bùn nổi.

công

1

I.7

Thay thế mới bơm chìm nước thải

 

 

1

Model: 50UA2.4

bộ

4

Công suất: 0.5HP

Lưu lượng: 0.05-0.06m3/phút hoặc > hơn

Điện áp: 220/380V - 50Hz

Cột áp ≤ 6m

Xuất xứ: Tsurumi - Nhật Bản hoặc tương đương

I.7

Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống

 

 

1

Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống

hệ

1

2

Chi phí kiểm nghiệm mẫu nước thải sau xử lý theo QCVN 28:2010, cột A.

mẫu

1

I.8

Chi phí khác

 

 

1

Nắp đậy ixox 304 cho bể kích thước 700x700mm dày 3mm

bộ

5

2

Thay thế rơ le kiếng + đế trong tủ điện

bộ

14

3

Thay thế rơ le thời gian + đế trong tủ điện

bộ

6

4

Thay thế chân Đomino Tủ điện

hệ

1

5

Thay thế đường ống và phụ kiện (ống nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương)

1

6

Chi phí tư vấn

hệ

1

6

Chi phí dự phòng

hệ

1

III. Biểu mẫu báo giá

 

Số TT

Hạng mục thi công

Đơn vị

Số Lượng

Đơn giá

Thành tiền

I.1

Máy thổi khí, hệ thống ống dẫn khí

 

 

 

 

1

Thay thế máy thổi khí
Model: RSR-50 hoặc tương đương
Công suất motor: 2HP
Điện áp: 220/380V - 50Hz
Cột áp 4m
Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương

hệ

2

 

 

2

Thay thế ống khí nối xuống bể bằng vật liệu inox

bộ

1

 

 

3

Thay thế đĩa thổi khí bên dưới bể xử lý
- Đĩa xuất xứ: USA hoặc tương đương

hệ

1

 

 

4

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

4

 

 

I.2

Hệ lọc nước thải bổ sung mới

 

 

 

 

1

Thay thế Bơm lọc 1 bị cháy

bộ

2

 

 

2

Thay mới cụm van lọc

cái

2

 

 

3

Thay vật liệu lọc cát sỏi than

hệ

2

 

 

4

Thay thế vỏ lọc INOX 304 đường kính D400mm

bộ

2

 

 

5

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

1

 

 

6

Tháo dỡ toàn bộ vật liệu hư hỏng ra khỏi bồn lọc.

công

5

 

 

7

Bộ lọc tinh 7 lõi sản xuất Trung Quốc hoặc tương đương

bộ

1

 

 

I.3

Bể Anoxic

 

 

 

 

1

- Bơm nước vệ sinh bể, lấy toàn bộ rác thô bên trong.

công

1

 

 

2

- Thay thế Máy khuấy chìm nước thải
+ Dạng máy chìm cánh khuấy, bằng inox SS304
+ Điện áp: 3P/ 380V/ 50Hz/ 1Hp
+ Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương

bộ

1

 

 

3

Vệ sinh bơm hút nước kiểm tra bể

công

5

 

 

4

Lắp đặt máy khuấy chìm và phụ kiện inox 304

hệ

1

 

 

I.4

Bể Vi sinh

 

 

 

 

1

Giá thể vi sinh
- MBBR- PTKAL_19D1-25*10
- Kích thước: đường kính x chiều cao: 25 mm x 10 mm
- Quy cách: 15kg/1m3

m3

3

 

 

2

Tháo dỡ toàn bộ giá thể hư hỏng ra khỏi bể

công

6

 

 

I.5

Bơm khử trùng thay mới

 

 

 

 

1

Lưu lượng: 30lít/h
Điện áp: 220V - 50Hz
Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương

cái

2

 

 

2

Vệ sinh bồn hoá chất

công

1

 

 

I.6

Bể lắng

 

 

 

 

1

- Bơm nước vệ sinh.
- Vệ sinh máng thu nước trong, máng răng cưa và tấm chắn bùn nổi.

công

1

 

 

I.7

Thay thế mới bơm chìm nước thải

 

 

 

 

1

Model: 50UA2.4

bộ

4

 

 

Công suất: 0.5HP

 

 

Lưu lượng: 0.05-0.06m3/phút hoặc > hơn

 

 

Điện áp: 220/380V - 50Hz

 

 

Cột áp ≤ 6m

 

 

Xuất xứ: Tsurumi - Nhật Bản hoặc tương đương

 

 

I.7

Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống

 

 

 

 

1

Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống

hệ

1

 

 

2

Chi phí kiểm nghiệm mẫu nước thải sau xử lý theo QCVN 28:2010, cột A.

mẫu

1

 

 

I.8

Chi phí khác

 

 

 

 

1

Nắp đậy ixox 304 cho bể kích thước 700x700mm dày 3mm

bộ

5

 

 

2

Thay thế rơ le kiếng + đế trong tủ điện

bộ

14

 

 

3

Thay thế rơ le thời gian + đế trong tủ điện

bộ

6

 

 

4

Thay thế chân Đomino Tủ điện

hệ

1

 

 

5

Thay thế đường ống và phụ kiện (ống nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương)

1

 

 

6

Chi phí tư vấn

hệ

1

 

 

6

Chi phí dự phòng

hệ

1

 

 

TỔNG CHI PHÍ (I)+(II)

 

 

TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ VAT

 

 

 

723_TTYT-YTCC_22-05-2024_Yêu cầu báo giá (1).signed.pdf


Thông báo
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
 
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1